Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Cải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Cử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1952 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Khuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Thuỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Vận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bùn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1