Tìm thấy 1.298 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Động Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Củng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/8/1946 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Mỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Danh Trát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 176 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/4/1975 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Châm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Giá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/11/1946 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/10/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Mưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Sùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu ánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đáo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1
  3. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 3/10/1975
  4. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 3/10/1975