Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Trai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1977 Quê quán: Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Giang - Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Yên Lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: An Hàn - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/12/1977 Quê quán: Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Làng Thành - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Mỹ Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Hoàng giang - Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1979 Quê quán: Thất Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Bao Rao - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/09/1964 Quê quán: Kế Sách, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/01/1968 Quê quán: Hiệp Hòa, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyến Văn Xuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1