Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1987 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05 - 03 - 1979 Quê quán: Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1981 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thịnh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 299 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Ninh Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/04/1968 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. TRẦN MINH NGUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1988 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Giảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hay Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 Quê quán: Ninh Hồng - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1987 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2107 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1