Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Nghi Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thanh giang, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Trung giang, Bến Hải, Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Thanh giang, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Mai Khả Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1989 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Bình Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Nam Đại - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Yên Lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3128 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1