Tìm thấy 1.362 hồ sơ cho “Nguyễn Ninh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Ninh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E88 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn An Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3580 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: // Quê quán: Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 182 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Ninh Khang Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thiết Giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Hương Lắc - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4480 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Cát Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1970 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 Quê quán: Ninh Liên - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Ninh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuồng Húc- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/06/1972 (79-18)04 mộ 1