Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Nhu An”.
- Nguyễn Như Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Như An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 695 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Như An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như áng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như áng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Nhu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970
- Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970
- Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1970
- Nguyễn Như An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 12/10/1970