Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Nhật”.
- Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1275 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Khứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 81 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 178 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Mỡ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
- Nguyễn Văn Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Công Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1968
- Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dốc Đăng - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nhặt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh