Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Nhật”.
- Nguyễn Nhật Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 169 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhất Trí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Lự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/4/1950 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Ân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1939 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
- Nguyễn Văn Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Công Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1968
- Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dốc Đăng - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nhặt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh