Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Nhật”.

  1. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N58 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 259 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 97 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhật Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhất Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhật Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 63 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhật Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhật Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhật Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 125 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966
  2. Nguyễn Văn Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Công Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1968
  4. Nguyễn Mạnh Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dốc Đăng - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.83.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Nhặt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 73 người trong các danh sách