Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Nhậm”.

  1. Nguyễn Nhặm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Nguyên Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhặm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. nguyễn nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M76 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1953 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhâm Bính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhâm ( Trần Ngọc Châm ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  3. Nguyễn Hữu Nhâm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Trung Dũng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Nguyễn Văn Nhậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trận, huyện 80 - Kon Tum
  5. Nguyễn Xuân Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1970
→ Xem cả 58 người trong các danh sách