Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Nhất Hai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đinh Duyên Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn N Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thọ Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ruynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26-12-1974 Quê quán: Hải Phòng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2041 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1982 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13-3-1968 Quê quán: Thái Dương, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V532 - E70 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12-2-1969 Quê quán: Chấn Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C14 - E81, B1, 2, 24 Xem chi tiết →
  17. Lê Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27-10-1971 Quê quán: Nguyễn Giáp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Bình Nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B1, 1, 22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nhất Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bà Rịa- Chợ Lớn- Hy sinh: 7/11/1967