Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Như Thu”.

  1. Nguyễn Như Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Đông Quan - Quốc Oai - - Hà Nội Đơn vị: 2B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Đồng Quang - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phú Kim - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tuần Phú- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 6/1/1965 Làng La cũ, suối Gia Búc, E5, K5, Gia Lai
  2. Nguyễn Như Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 15/4/1969