Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Như Thu”.

  1. Nguyễn Như Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tam Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Thường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Thúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Thuỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Thược Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tuần Phú- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 6/1/1965 Làng La cũ, suối Gia Búc, E5, K5, Gia Lai
  2. Nguyễn Như Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 15/4/1969