Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Như Tư”.

  1. Nguyễn Như Tư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Tư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 119 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Khu 3B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Tuất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Tuỵ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1001 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Đồng Kỳ - Ngài Thừ - Hà Bắc Đơn vị: CHC - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Định- Thuận Thành- Hy sinh: 27/1/1967
  2. Nguyễn Như Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Trình- Thuận Thành- Hy sinh: 27/1/1967
  3. Nguyễn Như Tư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/5/1972 Lô 12 Số 119