Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Nguyễn Như Nợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Thược Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Vò Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Vũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 245 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như ý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Đinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Đãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Được Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Như Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Nhụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 146 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Nợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 23/05/1971