Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Nguyễn Như Nợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 247 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Viêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Vớt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 105 - Thịnh Hoà - T.Hà - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyền Đình Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cao Nhữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Chuyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Hạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/8/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Hải Năm sinh: 5/8/ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Kiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Nợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 23/05/1971