Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Như Lô”.

  1. Nguyễn Như Lô Năm sinh: 22007 Ngày hy sinh: 19/11/1982 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Lội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 148 · Hàng 4 · Lô III Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 185 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Lộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000