Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Như Dò”.

  1. Nguyễn Như Dò Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Doanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Đoàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Đột Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Đoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Dò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972