Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Như Cát”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Như Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Đột Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Nhữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Như (Hiệp) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: c16 - Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Bái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Mân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: c11 - d6 - e34 - f7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Pia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.