Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Như Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Thược Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Vò Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nhữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Như Niệm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Đích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Đông Quan - Quốc Oai - - Hà Nội Đơn vị: 2B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tâm - Ứng Hoà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Đỗ Như Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Khiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Nam sơn - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Đại đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Lô Năm sinh: 22007 Ngày hy sinh: 19/11/1982 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Mười Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 Quê quán: Hố Nai 4 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Như Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Sơn- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/3/1971