Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Nguyễn Nhân”.

  1. Nguyễn Nhân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhân Phúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 250 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhân Triên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 820 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhân Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhân Tốn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1986 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhân Bộc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhân Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhân Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhân Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhân Túc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhân Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lũng hoà, Xã Lũng Hoà, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhân lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhấn Quỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhân Bình Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/11/1983 Quê quán: Thọ Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  3. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 24/08/1967
  4. Nguyễn Đức Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Đức Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 147 người trong các danh sách