Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Nguyễn Nhân”.

  1. Nguyễn Nhân Lai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhân Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Lạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhân Mỵ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhân Quán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhân Sếch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhân Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhân Thảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhân Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhân Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhân Tần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhãn Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/11/1953 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng L Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhân Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 192 Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  3. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 24/08/1967
  4. Nguyễn Đức Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Đức Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 147 người trong các danh sách