Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Nguyễn Nhân”.

  1. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhân Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhân Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhân Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhân ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhân Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 231 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhân Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhân Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhân Cổn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhân Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  3. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 24/08/1967
  4. Nguyễn Đức Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Đức Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 147 người trong các danh sách