Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Nguyễn Nhân”.

  1. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nhan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1026 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nhặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/4/ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhẫn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/12/1964 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  3. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 24/08/1967
  4. Nguyễn Đức Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Đức Nhân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/02/1973 Mai táng ban đầu: (18-70)06 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 147 người trong các danh sách