Tìm thấy 2.045 hồ sơ cho “Nguyễn Nguyên Việt”.
- Nguyễn Viết Noong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2914 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phỉ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Xóm bàn-Hung Thượng - - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3034 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1978 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2978 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Sùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/6/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3255 Xem chi tiết →
Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
- Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07