Tìm thấy 2.045 hồ sơ cho “Nguyễn Nguyên Việt”.
- Nguyễn Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Huyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1132 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1/9/1966 Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1672 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 60 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1836 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Yên Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1923 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Liểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lung Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
- Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07