Tìm thấy 2.045 hồ sơ cho “Nguyễn Nguyên Việt”.

  1. Nguyễn Viết Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Chà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Chấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1974 Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Cầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Cậy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1184 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 182 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Dư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Dậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Giảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 158 người trong các danh sách