Tìm thấy 2.045 hồ sơ cho “Nguyễn Nguyên Việt”.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đỗ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: V600 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Viết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 321 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Chánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Cư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 119 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 239 Xem chi tiết →

Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 158 người trong các danh sách