Tìm thấy 2.045 hồ sơ cho “Nguyễn Nguyên Việt”.

  1. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đức Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 273 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dân Việt Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 749 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dũng Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 555 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 31 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 158 người trong các danh sách