Tìm thấy 2.045 hồ sơ cho “Nguyễn Nguyên Việt”.
- Nguyễn Viết Côi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Dao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 35 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 756 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1006 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
- Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07