Tìm thấy 2.045 hồ sơ cho “Nguyễn Nguyên Việt”.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn duy Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn viết Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đổ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. nguyễn viết chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 134 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  7. nguyễn viết triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 136 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
  8. nguyễn viết tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. nguyễn viết tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 135 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Lê nguyên Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Viết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V46 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu Q Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phúc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quý Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1982 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2281 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 158 người trong các danh sách