Tìm thấy 2.045 hồ sơ cho “Nguyễn Nguyên Việt”.
- Nguyễn Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Bốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1987 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 467 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 256 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Huân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 441 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 268 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 544 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 486 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 158 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
- Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07