Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 706 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 159 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 967 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 605 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách