Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 31 · Lô 5 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 4 · Lô g Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hạp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 196 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hề Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/3/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách