Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.
- Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 420 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 150 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cù Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/10/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
- Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh