Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 484 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H5 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tịnh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 468 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Xiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1965 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách