Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/4/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Khảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Giao Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Nhân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: B2 E BO An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc A Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D7 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C.A Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Phòng Vận tải Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Nghi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Mai Đình ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1980 Quê quán: 42 Chợ Con - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1981 Quê quán: Giao Lam - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban Quân sự miền Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Khối phố 89 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1980 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Bộ Tham mưu E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: 261 F 3 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1982 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 127 Vùng 5 Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 96 người trong các danh sách