Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.
- Nguyễn Ngọc Sêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Yên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/7/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D274 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Phổ Phong - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Yên Dương - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/05/1984 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thuỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1957 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trấn ( Chấn ) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Minh Khai - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D6 - F24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Kim Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Nguyễn Ngọc Đãng
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 8/12/1972
Quê quán: An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng
Đơn vị: D6 - E95 - F325
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Số 226 - Khu 2 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
- Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh