Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1977 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: An Lộc ĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Ngõ 85 Chùa Hang - - Hải Phòng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Đoàn Lộc - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Trai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Bảng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Định Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/03/1973 Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: sơn hải - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Nam Tiền - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Động Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Đại Quang - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Tân Thành Tây - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thượng Thới Hầu - Hông Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 96 người trong các danh sách