Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.
- Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Nhân Đạo - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nại - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: 27369 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Trương Chung - Mông Công - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: TBC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngoạt (dân) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Trường Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Kim Ngọc - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: nghĩa liên - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Báu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Kim Long, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Tân Cầu - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hoàng hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Xí nghiệp 24, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Kiến Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
- Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh