Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.
- Nguyễn Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Sơn Cương - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Vũ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Vỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Thạch lai - Căn bình - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Bông Lăng - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Minh Hà - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đón Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đắc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Bình Tiến, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Phúc Sơn - - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hà - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Đức Phú - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
- Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh