Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: KP2 - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1989 Quê quán: Vĩnh Bình - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1987 Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 Quê quán: Cái Dầu - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1988 Quê quán: Núi Sập - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1988 Quê quán: Định Mỹ - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 Quê quán: An Hòa - Châu thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngô Dât Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1932 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngô Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Hồi Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/06/1984 Quê quán: Lâm Trường - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Phước Thành, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: D3 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Bình Đông - Thạch Bình - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 96 người trong các danh sách