Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguỹen Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hưng nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1979 Quê quán: Đông vệ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc LuyỆn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọ Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Ngọc Liêm
  9. Nguyễn Ngọc Luyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/03/1971 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1966 Quê quán: Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1980 Quê quán: Hoà Thịnh, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hàm Thuận - Hàm Thịnh - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1967 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/07/1967 Quê quán: Đa Phúc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Vân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/04/1968 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Vảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngoc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 96 người trong các danh sách