Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 169 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 298 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 841 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 208 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 360 · Khu K2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Khuôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 160 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách