Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Quất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 299 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Ruệ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 184 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 45 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 397 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 357 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 377 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Sướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 96 người trong các danh sách