Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 197 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Chữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 351 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Cài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 333 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1007 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Cấm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Cẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách