Tìm thấy 3.967 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 465 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đỗ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc ấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc ấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 96 người trong các danh sách