Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hơị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/10/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 30/9/1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hạp Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/10/1984 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 103 · Hàng VH7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1356 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hồ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 96 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 96 người trong các danh sách