Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 246 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/8/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/7/1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Dy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Dàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 64 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách